CÔNG KHAI THÔNG TIN VỀ BẤT ĐỘNG SẢN, DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN ĐƯA VÀO KINH DOANH
DỰ ÁN: NHÀ Ở XÃ HỘI CT-05, CT-06 KHU ĐÔ THỊ MỚI THANH LÂM - ĐẠI THỊNH 2
|
I |
THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN |
|||||||||
|
1 |
Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị - Công ty TNHH |
|||||||||
|
2 |
Mã số thuế: 0100106144 |
|||||||||
|
3 |
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư: 0100106144 |
|||||||||
|
4 |
Địa điểm thực hiện dự án: xã Quang Minh, Hà Nội |
|||||||||
|
5 |
Quy mô dự án (ha): 55,383 ha |
|||||||||
|
6 |
Tổng vốn đầu tư (tỷ đồng): khoảng 4.446 tỷ đồng |
|||||||||
|
7 |
Thời hạn hoạt động của dự án: …. năm, kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư lần đầu (dự án không cấp Giấy chứng nhận đầu tư) |
|||||||||
|
8 |
Tiến độ dự án được duyệt: Từ năm 2012 đến năm 2025 |
|||||||||
|
II |
THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
- |
Quyết định số 1585/QĐ-UBND ngày 05/4/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho phép đầu tư dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm- Đại Thịnh 2 tại các xã Thanh Lâm, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, Thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 11/6/2020 của UBND thành phố Hà Nội điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 3717/QĐ-UBND ngày 10/10/2022 của UBND thành phố Hà Nội chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 2288/UBND-KH&ĐT ngày 15/7/2024 của UBND thành phố Hà Nội về việc gia hạn thời gian thực hiện đầu tư xây dựng nhà ở xã hội tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
2 |
||||||||||
|
- |
Quyết định số 3394/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND thành phố Hà Nội về việc cho Tập đoàn Phát triển nhà và đô thị sử dụng 553.830m2 đất tại xã Thanh Lâm và Đại Thịnh |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 2662/QĐ-UBND ngày 17/04/2013 của UBND thành phố Hà Nội về việc Quyết định v/v điều chỉnh Điều 1 tại Quyết định số 3394/QĐ-UBND ngày 20/7/2011 của UBND Thành phố Hà Nội |
|||||||||
|
3 |
Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 hoặc quy hoạch tổng mặt bằng của dự án được phê duyệt |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 5630/QĐ-UBND ngày 12/11/2010 của UBND thành phố Hà Nội phê duyệt quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2 |
|||||||||
|
- |
Quyết định số 539/QĐ-UBND ngày 02/2/2017 của UBND thành phố Hà Nội v/v phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch chi tiết, tỷ lệ 1/500 Khu đô thị mới Thanh Lâm – Đại Thịnh 2, tại các ô đất kí hiệu CT-01 + CT-02, CT-05, CT-06, CT-07 và CT-08 |
|||||||||
|
4 |
Hợp đồng mẫu được sử dụng để ký kết trong giao dịch kinh doanh bất động sản |
|||||||||
|
- |
Mẫu Hợp đồng mua bán nhà ở xã hội ban hành kèm theo Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31/7/2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở |
|||||||||
|
III |
THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
1 |
||||||||||
|
- |
Văn bản số 265/SXD-QLDA ngày 14/10/2021 của Cục Quản lý Hoạt động Bộ Xây dựng về thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi ĐTXD hạng mục Nhà ở xã hội CT-05 và Nhà ở xã hội CT-06 tại Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
2 |
Giấy phép xây dựng đối với trường hợp phải cấp giấy phép xây dựng |
|||||||||
|
- |
Nhà ở xã hội CT-05: Giấy phép xây dựng số 172/GPXD ngày 17/11/2023 |
|||||||||
|
- |
Nhà ở xã hội CT-06: Giấy phép xây dựng số 171/GPXD ngày 17/11/2023 |
|||||||||
|
3 |
||||||||||
|
- |
Dự án Nhà ở xã hội CT-05: Thông báo số 3586/TB-HUD của Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị ngày 15/11/2023 |
|||||||||
|
- |
Dự án Nhà ở xã hội CT-06: Thông báo số 3587/TB-HUD của Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị ngày 15/11/2023 |
|||||||||
|
4 |
||||||||||
|
|
Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các hạng mục: |
|||||||||
|
|
Hạng mục |
Ngày tháng |
||||||||
|
4.1 |
San nền, đường giao thông, thoát nước mưa |
|||||||||
|
|
GT1: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
21/8/2013 |
||||||||
|
|
GT2: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
24/7//2013 |
||||||||
|
|
GT5: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
30/6/2021 |
||||||||
|
|
GT6: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
12/12/2018 |
||||||||
|
|
GT9: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
30/6/2021 |
||||||||
|
|
GT10: Thi công San nền, thoát nước mưa, đường giao thông |
12/12/2018 |
||||||||
|
|
BTN-01: Thảm bê tông nhựa hạt trung trên phạm vi GT1,2,6,10 |
05/11/2019 |
||||||||
|
|
HTKT-01/2019: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải các lô L28 đến L32, L34 |
27/5/2021 |
||||||||
|
|
HTKT-02/2019: San nền, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải các lô L01, L09, L10 (phần trạm xử lý nước thải), L11, L13, L14, L15 |
8/10/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu GT5B,GT9B: Phần còn lại của 2 gói thầu GT5, GT9 |
30/6/2021 |
||||||||
|
|
Gói thầu HTKT-01/2021: Rải bê tông nhựa hạt trung, lát vỉa hè trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01/2019, HTKT-02/2019 (Phần Rải bê tông nhựa hạt trung) |
24/11/2021, 05/12/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu HTKT-02/2021: Thi công san nền lô L35 và phần khối lượng giảm trừ từ gói thầu HTKT-01/2019 |
09/8/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu BTN-02: Thi công bê tông nhựa hạt mịn các tuyến đường toàn dự án |
05/8/2022 |
||||||||
|
|
Gói thầu TCGT-01: Thi công tổ chức giao thông các tuyến đường toàn dự án |
25/10/2022 |
||||||||
|
4.2 |
Thoát nước thải |
|||||||||
|
|
TNT-01: Thoát nước thải trên phạm vi GT1,GT2 |
23/9/2019 |
||||||||
|
|
TNT-02: Thoát nước thải trên phạm vi GT6,GT10 |
21/10/2019 |
||||||||
|
4.3 |
Cấp nước |
|
||||||||
|
|
CN-01: Cấp nước trên phạm vi gói thầu GT1, GT2 |
26/4/2019 |
||||||||
|
|
CN-02: Cấp nước trên phạm vi GT6,GT10 |
10/12/2020 |
||||||||
|
|
ĐNCN-Thiết kế và thi công đấu nối nguồn cấp nước sinh hoạt |
11/11/2020 |
||||||||
|
|
CN-03 Thi công cấp nước trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01/2019, HTKT-02/2019 |
6/3/2024 |
||||||||
|
|
TBTA: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm bơm tăng áp |
5/9/2025 |
||||||||
|
4.4 |
Điện chiếu sáng |
|
||||||||
|
|
CS-01: Chiếu sáng trên phạm vi gói thầu GT1,2,6,10 |
12/12/2019 |
||||||||
|
|
CS-02: Thi công chiếu sáng trên phạm vi gói thầu hạ tầng GT5, GT9, HTKT-01/2019, HTKT-02/2019 |
21/6/2022 |
||||||||
|
4.5 |
Cấp điện |
|
||||||||
|
|
CĐ1-Thi công TBA số 1 và xây dựng tuyến cáp ngầm 22KV từ cột 31 lộ 972 trung gian Thường Lệ (phần xây dựng) |
16/9/2014 |
||||||||
|
|
CĐ-2: Thi công hệ thống cấp điện hạ thế 0,4KV; tuyến cáp ngầm 22KV và TBA 2,5,6A,6,12,13-22/0,4kv |
12/5/2021 |
||||||||
|
|
Gói thầu CĐ-03: Hệ thống điện hạ thế, tuyến cáp ngầm 22kV và TBA 1,3,4,7,8,11-22/0.4Kv |
29/4/2022 |
||||||||
|
|
Biên bản bàn giao cho Điện lực Mê Linh quản lý vận hành |
01/10/2022; |
||||||||
|
|
Phê duyệt chủ trương tiếp nhận tài sản công trình điện theo Nghị định số 02/2024/NĐ-CP (đợt 23/2025) của Tổng công ty điện lực thành phố Hà Nội |
11/9/2025 |
||||||||
|
4.6 |
Lô công viên cây xanh CX-01, CX-02, CX-03, CX-04, CX-05 |
|
||||||||
|
|
Thi công xây dựng và duy trì chăm sóc cây xanh các lô CX-01, CX-02, CX-03, CX-04, CX-05 hạng mục phần xây dựng, điện nước và lắp đặt thiết bị |
30/1/2024 |
||||||||
|
|
Thi công xây dựng và duy trì chăm sóc cây xanh các lô CX-01, CX-02, CX-03, CX-04, CX-05 hạng mục trồng cây xanh |
30/1/2024 |
||||||||
|
4.7 |
Lô công viên cây xanh CX-07 |
|
||||||||
|
|
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị và chăm sóc cây xanh CX-07 |
16/8/2022 |
||||||||
|
|
Trồng cây xanh |
16/8/2022 |
||||||||
|
|
Duy trì cây xanh |
5/10/2023 |
||||||||
|
4.8 |
Lô công viên cây xanh CX-08 |
|
||||||||
|
|
Thi công CX-08: Thi công cây xanh TDTT đơn vị ở CX-08 |
28/7/2023 |
||||||||
|
|
Trồng cây xanh |
28/7/2023 |
||||||||
|
|
Duy trì cây xanh |
31/10/2024 |
||||||||
|
5 |
||||||||||
|
- |
CT-05: Biên bản ngày 15/12/2023 nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng phần móng, dự án Nhà ở xã hội CT-05, khu đô thị mới Thanh Lâm – Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, HN |
|||||||||
|
- |
CT-06: Biên bản ngày 15/12/2023 nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng phần móng, dự án Nhà ở xã hội CT-05, khu đô thị mới Thanh Lâm – Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, HN |
|||||||||
|
6 |
Giấy tờ về quyền sử dụng đất (Có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất) |
|||||||||
|
- |
CT-05: AA 02933584 (số vào sổ cấp GCN: CX44) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
- |
CT-06: AA 02933582 (số vào sổ cấp GCN: CX45) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
7 |
Văn bản cam kết phát hành bảo lãnh quy định tại khoản 2 Điều 26 Luật Kinh doanh bất động sản của ngân hàng thương mại trong nước, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam |
|||||||||
|
- |
Không. |
|||||||||
|
8 |
||||||||||
|
- |
Văn bản số 376/SXD-QLN ngày 16/01/2024 của Sở Xây dựng về việc nhà ở hình thành trong tương lai tại dự án Nhà ở xã hội CT-05, dự án Nhà ở xã hội CT-06 thuộc Khu đô thị mới Thanh Lâm - Đại Thịnh 2, huyện Mê Linh, Hà Nội |
|||||||||
|
- |
Văn bản số 710/SXD-QLN ngày 26/01/2024 của Sở Xây dựng về việc đính chỉnh văn bản số 376/SXD-QLN ngày 16/01/2024 của Sở Xây dựng |
|||||||||
|
9 |
Các hạn chế về quyền sở hữu, quyền sử dụng bất động sản (nếu có) |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
10 |
Việc thế chấp nhà ở, công trình xây dựng, phần diện tích sàn xây dựng trong công trình xây dựng, quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
11 |
Thông tin về phần diện tích sử dụng chung đối với bất động sản là nhà chung cư, công trình xây dựng, tòa nhà hỗn hợp nhiều mục đích sử dụng |
|||||||||
|
- |
Theo hồ sơ thiết kế được thẩm duyệt |
|||||||||
|
IV |
THÔNG TIN VỀ NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÓ SẴN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
V |
THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐÃ CÓ HẠ TẦNG KỸ THUẬT TRONG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN (các tài liệu được gửi kèm theo định dạng *.pdf) |
|||||||||
|
1 |
Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đối với phần diện tích đã có hạ tầng kỹ thuật |
|||||||||
|
- |
CT-05: AA 02933584 (số vào sổ cấp GCN: CX44) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
- |
CT-06: AA 02933582 (số vào sổ cấp GCN: CX45) ngày 23/12/2025 của UBND xã Quang Minh |
|||||||||
|
2 |
Văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản đủ điều kiện được chuyển nhượng cho cá nhân tự xây dựng nhà ở: Không |
|||||||||
|
3 |
Giấy tờ về việc hoàn thành đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết, theo tiến độ dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt: Như mục III.4 |
|||||||||
|
4 |
||||||||||
|
- |
Thông báo số 11443/TB-HAN-QLĐ ngày 18/8/2025 của Cục Thuế Thành phố Hà Nội về việc xác nhận không nợ nghĩa vụ tài chính về đất đai với NSNN |
|||||||||
|
5 |
Các thông tin khác |
|||||||||
|
- |
Các hạn chế về quyền sử dụng đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản (nếu có): Không có |
|||||||||
|
- |
Việc thế chấp quyền sử dụng đất, dự án bất động sản đưa vào kinh doanh: Không. |
|||||||||
|
VI |
LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP |
|||||||||
|
- |
Doanh nghiệp Việt Nam |
|||||||||
|
VII |
DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (Nếu có) |
|||||||||
|
- |
Không có |
|||||||||
|
VIII |
BẤT ĐỘNG SẢN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐƯA VÀO GIAO DỊCH |
|||||||||
|
STT |
Loại hình bất động sản |
Cơ cấu loại hình bất động sản của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thẩm định dự án đầu tư xây dựng (Kê khai trước khi có thông báo khởi công xây dựng hoặc trước khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng để thực hiện dự án (nếu có)) |
Bất động sản đủ điều kiện giao dịch trong kỳ báo cáo (Kê khai trước khi dự án có thông báo đủ điều kiện giao dịch, bán nhà ở hình thành trong tương lai, trước khi chủ đầu tư đưa bất động sản của dự án ra giao dịch) |
Lũy kế sản phẩm bất động sản đủ điều kiện đưa vào giao dịch |
||||||
|
Số lượng (căn, phòng, lô) |
Diện tích (m2) |
Tiến độ triển khai xây dựng |
Số lượng (căn, phòng, lô) |
Diện tích (m2) |
Số lượng (căn, phòng, lô) |
Diện tích (m2) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
||
|
1 |
BẤT ĐỘNG SẢN NHÀ Ở |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1 |
NHÀ Ở THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1.1 |
Nhà ở (Biệt thự, liền kề và nhà ở độc lập) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1.2 |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.1.3 |
Đất đã có hạ tầng kỹ thuật trong dự án bất động sản cho cá nhân tự xây dựng nhà ở (theo hình thức phân lô, bán nền) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2 |
NHÀ Ở XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2.1 |
Nhà ở riêng lẻ |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1.2.2 |
Chung cư |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
- |
CT-05 (căn hộ nhà ở xã hội) |
122 |
7.703 |
|
122 |
7.653,58 |
122 |
7.653,58 |
||
|
- |
CT-05 (căn hộ kinh doanh thương mại) |
18 |
7.703 |
|
18 |
1.082,40 |
18 |
1.082,40 |
||
|
- |
CT-05 (căn dịch vụ thương mại tầng 1) |
20 |
7.703 |
|
20 |
783,34 |
20 |
783,34 |
||
|
- |
CT-06 (căn hộ nhà ở xã hội) |
122 |
7.702 |
|
122 |
7.653,58 |
122 |
7.653,58 |
||
|
- |
CT-06 (căn hộ kinh doanh thương mại) |
18 |
7.702 |
|
18 |
1.082,40 |
18 |
1.082,40 |
||
|
- |
CT-06 (căn dịch vụ thương mại tầng 1) |
20 |
7.702 |
|
20 |
783,34 |
20 |
783,34 |
||
|
1.3 |
NHÀ Ở CÔNG NHÂN TẠI KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
CÔNG TRÌNH THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ, VĂN PHÒNG, TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
3 |
BẤT ĐỘNG SẢN DU LỊCH |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
BẤT ĐỘNG SẢN KHU CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
CÁC LOẠI HÌNH BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC |
|
|
|
|
|
|
|
||